TanroDictionary Sổ từ

cockerel

/ˈkɒkərəl/

Anh
0

cockerel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà trống non; Đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà trống non.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cockerel crowed before sunrise.

  2. That cockerel was always ready to fight.