Nghĩa tiếng Việt
- Biên mã, mã hóa, định mã (d).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của code.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Coding made the message easier to store.
-
She was coding all afternoon at home.