TanroDictionary

coding

/ˈkoʊdin/

Anh
0

coding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biên mã, mã hóa, định mã (d); Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của code.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biên mã, mã hóa, định mã (d).danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của code.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Coding made the message easier to store.

  2. She was coding all afternoon at home.