Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng tuổi.danh từEN-VI Dict
- Người cùng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My coeval enjoys the same old songs.
-
She met a coeval from the same class.
/kəʊˈiːvl/
coeval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cùng tuổi; Người cùng thời.
My coeval enjoys the same old songs.
She met a coeval from the same class.