TanroDictionary

cohere

/kəʊˈhɪə(r)/

Anh
0

cohere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết; Có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết.động từEN-VI Dict
  2. Có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken pieces cohere after the glue dries.

  2. Her argument does not cohere very well.