TanroDictionary

coherent

/kəʊˈhɪərənt/

Anh
0

coherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính liền, cố kết; Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận... ); Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính liền, cố kết.tính từEN-VI Dict
  2. Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).tính từEN-VI Dict
  3. Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wet clay became coherent as it dried.

  2. His report was clear and coherent.

  3. The lasers stayed coherent during the test.