Nghĩa tiếng Việt
- Dính liền, cố kết.tính từEN-VI Dict
- Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).tính từEN-VI Dict
- Tính đồng pha (cùng pha, hướng và bước sóng) của các sóng ánh sáng (hay của sóng điện từ nói chung).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet clay became coherent as it dried.
-
His report was clear and coherent.
-
The lasers stayed coherent during the test.