TanroDictionary

collier

/ˈkɒliə(r)/

Anh
0

collier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân mỏ than, thợ mỏ; Tàu chở than; Thuỷ thủ (trên) tàu chở than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân mỏ than, thợ mỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu chở than.danh từEN-VI Dict
  3. Thuỷ thủ (trên) tàu chở than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The collier worked underground all day.

  2. A collier carried coal across the bay.

  3. The collier watched the dark water.