Nghĩa tiếng Việt
- Cái lược.danh từEN-VI Dict
- Bàn chải len.danh từEN-VI Dict
- Lỗ tổ ong.danh từEN-VI Dict
- Mào (gà).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng... ).danh từEN-VI Dict
- Tính kiêu ngạo.danh từEN-VI Dict
- Chải (tóc, len, ngựa... ).động từEN-VI Dict
- Lùng, sục.động từEN-VI Dict
- Nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need a large-tooth comb for my long hair.
-
She used a comb to smooth her hair.
-
A comb in the hive held sweet honey.
-
The rooster has a bright red comb.
-
Snow still covered the comb of the hill.