Nghĩa tiếng Việt
- Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Đánh nhau, chiến đấu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They agreed to fight in single combat.
-
Soldiers must combat with courage during the war.
-
single combat
trận đánh tay đôi
-
combat of wits
cuộc đấu trí
-
to combat with (against) somebody
đánh nhau với ai, đọ sức với ai