Nghĩa tiếng Việt
- Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became combative during the meeting.
/ˈkɒmbətɪv/
combative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.
He became combative during the meeting.