Nghĩa tiếng Việt
- Hài hước, khôi hài.tính từEN-VI Dict
- Kịch vui.tính từEN-VI Dict
- Diễn viên kịch vui.danh từEN-VI Dict
- , ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo).danh từEN-VI Dict
- Báo tranh chuyện vui.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She told a very funny comic joke today.
-
He is a famous comic writer in the city.
-
The comic told a funny story.
-
I read a comic on the bus.
-
He bought a new comic at the shop.