TanroDictionary

comic

/ˈkɑːmɪk/

Anh
0

comic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài hước, khôi hài; Kịch vui; Diễn viên kịch vui.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hài hước, khôi hài.tính từEN-VI Dict
  2. Kịch vui.tính từEN-VI Dict
  3. Diễn viên kịch vui.danh từEN-VI Dict
  4. , ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo).danh từEN-VI Dict
  5. Báo tranh chuyện vui.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She told a very funny comic joke today.

  2. He is a famous comic writer in the city.

  3. The comic told a funny story.

  4. I read a comic on the bus.

  5. He bought a new comic at the shop.