Nghĩa tiếng Việt
- Lời bình luận.danh từEN-VI Dict
- Lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải.danh từEN-VI Dict
- Lời phê bình, lời chỉ trích.danh từEN-VI Dict
- Ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Lời chú thích (ẩn).danh từEN-VI Dict
- Bình luận.động từEN-VI Dict
- Chú thích, dẫn giải.động từEN-VI Dict
- Phê bình, chỉ trích.động từEN-VI Dict
- Chú thích hóa (mã nguồn, văn bản); đưa vào lời chú thích; ẩn bằng lời chú thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I left a comment under the photo.
-
The teacher added a comment beside the answer.
-
His comment was too harsh for me.
-
Do you have any comment on this plan?
-
The hidden comment appeared in the file.