Nghĩa tiếng Việt
- Thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I can commiserate with you about your lost job.
-
to commiserate with someone
thương xót ai
-
to commiserate a misfortune
ái ngại cho sự không may