Nghĩa tiếng Việt
- Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.động từEN-VI Dict
- Bỏ tù, giam giữ, tống giam.động từEN-VI Dict
- Chuyển (một đạo luật... ) cho tiểu ban xét (ở nghị viện).động từEN-VI Dict
- Hứa, cam kết.động từEN-VI Dict
- Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào.động từEN-VI Dict
- Đưa (quân) đi đánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to commit the task to her care.
-
The police will commit the thief to prison today.
-
They commit the bill to a small group.
-
She will commit to the plan today.
-
Do not commit your reputation to such risky plans.