TanroDictionary

committal

/kəˈmɪtl/

Anh
0

committal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giao phó, sự uỷ thác; Sự bỏ tù, sự tống giam; Sự chuyển (một dự luật... ) cho một tiểu ban (nghị viện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giao phó, sự uỷ thác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ tù, sự tống giam.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển (một dự luật... ) cho một tiểu ban (nghị viện).danh từEN-VI Dict
  4. Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took full committal of the family papers.

  2. The committal followed the court hearing.

  3. The bill's committal delayed the final vote.

  4. His committal to the plan was clear.