TanroDictionary

communication

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/

Anh
0

communication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; Sự giao tiếp; thông báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạtdanh từEN-VI Dict
  2. Sự giao tiếpdanh từEN-VI Dict
  3. thông báo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giao thiệp, sự liên lạc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giao thông, sự thông nhau.danh từEN-VI Dict
  6. (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good communication helps teams work faster.

  2. Good communication is key for a happy marriage.

  3. We sent a communication to every member.

  4. We need to get into communication with them.

  5. A mobile phone is a common means of communication.