/kəmˈpætriət/
compatriot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đồng hương.
I met a compatriot on the train.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm