Nghĩa tiếng Việt
- Lòng yêu nước, lòng ái quốc.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A compatriotism helped the team.
/kəmˈpɑːtriːəməsti/
compatriotism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng yêu nước, lòng ái quốc; Chủ nghĩa yêu nước, chủ nghĩa ái quốc.
A compatriotism helped the team.