Nghĩa tiếng Việt
- Hợp thành, cấu thành.tính từEN-VI Dict
- Thành phần, phần hợp thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each component of the machine must work perfectly.
-
Each component helps the machine work well.
-
component parts
những bộ phân cấu thành