Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận, phụ tùng, phụ kiện; linh kiện; chi tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The component part was useful in class.
/kəmˈpoʊnənt ˈpɑːrt/
component part là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận, phụ tùng, phụ kiện; linh kiện; chi tiết.
The component part was useful in class.