Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên quan đến, sự dính líu đến.danh từEN-VI Dict
- Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.danh từEN-VI Dict
- Việc, chuyện phải lo.danh từEN-VI Dict
- Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.danh từEN-VI Dict
- Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.danh từEN-VI Dict
- Cái, vật (gì).danh từEN-VI Dict
- Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.động từEN-VI Dict
- Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That matter has no concern with our current plan.
-
He has no concern in this private affair.
-
That matter is not my concern.
-
She expressed great concern about the news.
-
The concern opened a new shop downtown.