Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).danh từEN-VI Dict
- Đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ).danh từEN-VI Dict
- Hợp đồng hoạt động một tiệm nhỏ trực thuộc một công ty lớn hơn, hay ở trong tòa nhà của công ty khác; tiệm này và vị trí của nó.danh từEN-VI Dict
- Nhượng địa, tô giới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had to make a concession to end the war.
-
A concession helped the team.
-
The station concession sold drinks and snacks.
-
The region was once a foreign concession.
-
to make concessions
nhượng bộ, nhân nhượng