TanroDictionary

concession

/kənˈseʃn/

Anh
0

concession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...); Đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ); Hợp đồng hoạt động một tiệm nhỏ trực thuộc một công ty lớn hơn, hay ở trong tòa nhà của công ty khác; tiệm này và vị trí của nó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).danh từEN-VI Dict
  2. Đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ).danh từEN-VI Dict
  3. Hợp đồng hoạt động một tiệm nhỏ trực thuộc một công ty lớn hơn, hay ở trong tòa nhà của công ty khác; tiệm này và vị trí của nó.danh từEN-VI Dict
  4. Nhượng địa, tô giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had to make a concession to end the war.

  2. A concession helped the team.

  3. The station concession sold drinks and snacks.

  4. The region was once a foreign concession.

  5. to make concessions

    nhượng bộ, nhân nhượng