Nghĩa tiếng Việt
- Chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession).danh từEN-VI Dict
- Người được nhượng độc quyền (về cái gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The concessionaire ran the small food stand.
-
Each concessionaire paid for the right to sell.