TanroDictionary

condense

/kənˈdens/

Anh
0

condense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng); Nói cô đọng; viết súc tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng).động từEN-VI Dict
  2. Nói cô đọng; viết súc tích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heat can condense steam into water.

  2. She condensed the story into three lines.