TanroDictionary Sổ từ

condenser

/kənˈdensə(r)/

Anh
0

condenser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình ngưng; Cái tụ điện; Cái tụ sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình ngưng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái tụ điện.danh từEN-VI Dict
  3. Cái tụ sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The condenser cooled the warm vapor.

  2. The camera needed a new condenser.

  3. The lamp used a bright condenser.