TanroDictionary

conditional

/kənˈdɪʃənl/

Anh
0

conditional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ước định, quy định; Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi; Là điều kiện của, cần thiết cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ước định, quy định.động từEN-VI Dict
  2. Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.động từEN-VI Dict
  3. Là điều kiện của, cần thiết cho.động từEN-VI Dict
  4. Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).động từEN-VI Dict
  5. Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.động từEN-VI Dict
  6. Dự kỳ thi vớt.động từEN-VI Dict
  7. Có điều kiện.tính từEN-VI Dict
  8. (thuộc) điều kiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They conditional the offer on a quick reply.

  2. The trip is conditional on the weather.

  3. Success is often conditional on hard work.

  4. We conditional the product before shipping it.

  5. We can conditional the result quickly.