TanroDictionary

conductor

/kənˈdʌktə(r)/

Anh
0

conductor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường; Người bán vé (xe điện, xe buýt); Người phục vụ hành khách (xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán vé (xe điện, xe buýt).danh từEN-VI Dict
  3. Người phục vụ hành khách (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  4. Chất dẫn (điện, nhiệt).danh từEN-VI Dict
  5. Dây dẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conductor led the orchestra with great passion.

  2. The conductor checked our tickets before boarding.

  3. The conductor helped passengers with their bags.

  4. Copper is a good conductor of electricity.

  5. A wire serves as a conductor here.