Nghĩa tiếng Việt
- Xem conductor: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đườngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry conductorship points to conductor.
/kənˈdʌktəˌʃɪp/
conductorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem conductor.
The entry conductorship points to conductor.