Nghĩa tiếng Việt
- Hình thể, hình dạng.danh từEN-VI Dict
- Hình thể (các hành tinh...).danh từEN-VI Dict
- Sự chỉnh định, cách chỉnh định.danh từEN-VI Dict
- Cấu hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart showed the room configuration.
-
The planet's configuration was unusual.
-
He studied the configuration of the machine.
-
Check the network configuration first.