TanroDictionary

configuration

/kənˌfɪɡəˈreɪʃn/

Anh
0

configuration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thể, hình dạng; Hình thể (các hành tinh...); Sự chỉnh định, cách chỉnh định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thể, hình dạng.danh từEN-VI Dict
  2. Hình thể (các hành tinh...).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chỉnh định, cách chỉnh định.danh từEN-VI Dict
  4. Cấu hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chart showed the room configuration.

  2. The planet's configuration was unusual.

  3. He studied the configuration of the machine.

  4. Check the network configuration first.