TanroDictionary Sổ từ

configuration setting

/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən ˈsɛttin/

Anh
0

configuration setting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố trí cấu hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bố trí cấu hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the configuration setting yesterday.