Nghĩa tiếng Việt
- Bố trí cấu hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the configuration setting yesterday.
/kənˌfɪɡjəˈreɪʃən ˈsɛttin/
configuration setting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố trí cấu hình.
She saw the configuration setting yesterday.