Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confoundđộng từEN-VI Dict
- làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tantính từEN-VI Dict
- làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiêntính từEN-VI Dict
- chết tiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was confounded by bad weather.
-
Their confounded hopes faded quickly.
-
The confounded question left him speechless.
-
That confounded horse refused to jump over the fence.
-
that confounded horse!
cái con ngựa chết tiệt này!