TanroDictionary

confusing

/kənˈfjuːzɪŋ/

Anh
0

confusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó hiểu, gây bối rối; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confuse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó hiểu, gây bối rối.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confuse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The instructions were confusing to many students.

  2. She was confusing the keys again.