TanroDictionary

congregation

/ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

congregation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp; Giáo đoàn; Đại hội đồng trường đại học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.danh từEN-VI Dict
  2. Giáo đoàn.danh từEN-VI Dict
  3. Đại hội đồng trường đại học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The congregation gathered in the large hall.

  2. The large congregation gathered in the old church.

  3. The congregation met in the main hall.

  4. the Congregation de Propaganda

    giáo đoàn truyền giáo