TanroDictionary

consequent

/ˈkɒnsɪkwənt/

Anh
0

consequent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của; Hợp lý, lôgíc; Hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của.tính từEN-VI Dict
  2. Hợp lý, lôgíc.tính từEN-VI Dict
  3. Hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên.danh từEN-VI Dict
  4. Dố thứ hai trong tỷ lệ.danh từEN-VI Dict
  5. Mệnh đề kết quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confusion consequent upon the storm was very clear.

  2. The result was a consequent and fair choice.

  3. A late start was the consequent of traffic.

  4. Find the consequent in the ratio.

  5. The consequent states the final result.