Nghĩa tiếng Việt
- Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của.tính từEN-VI Dict
- Hợp lý, lôgíc.tính từEN-VI Dict
- Hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên.danh từEN-VI Dict
- Dố thứ hai trong tỷ lệ.danh từEN-VI Dict
- Mệnh đề kết quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confusion consequent upon the storm was very clear.
-
The result was a consequent and fair choice.
-
A late start was the consequent of traffic.
-
Find the consequent in the ratio.
-
The consequent states the final result.