TanroDictionary

considerate

/kənˈsɪdərət/

Anh
0

considerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác; Cẩn thận, thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.tính từEN-VI Dict
  2. Cẩn thận, thận trọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is very considerate of you to help them.

  2. He was considerate with every careful move.

  3. to be considerate towards (to) someone

    ân cần chu đáo với ai

  4. it is very considerate of you

    anh thật chu đáo quá