Nghĩa tiếng Việt
- Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her considerateness made her bring tea for everyone.
/kənˈsɪdərətnəs/
considerateness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.
Her considerateness made her bring tea for everyone.