TanroDictionary

constrained

/kənˈstreɪnd/

Anh
0

constrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của constrain; Ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên; Miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của constrainđộng từEN-VI Dict
  2. Ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên.tính từEN-VI Dict
  3. Miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was constrained by strict rules.

  2. She spoke with a constrained voice during the trial.

  3. He acted in a constrained manner at the party.

  4. constrained voice

    giọng nói không tự nhiên

  5. constrained manner

    vẻ miễn cưỡng