TanroDictionary Sổ từ

constrained optimization

/ ˌɑːptəməˈzeɪʃən/

Anh
0

constrained optimization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối ưu hoá có rằng buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối ưu hoá có rằng buộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the constrained optimization on the desk.