Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách xây dựng.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng.tính từEN-VI Dict
- Suy diễn, hiểu ngầm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please provide some constructive criticism on my new project.
-
They chose a constructive design for the bridge.
-
His silence was a constructive denial of the accusation.
-
constructive criticism
phê bình xây dựng
-
a constructive denial
một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo