TanroDictionary

contempt

/kənˈtempt/

Anh
0

contempt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt; Sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rushed forward in contempt of danger for his friends.

  2. The judge warned him about contempt of court.

  3. he rushed forward in contempt of danger

    anh ta xông lên phía trước coi thường cả nguy hiểm

  4. to have a contempt for something

    coi thường cái gì

  5. to show contempt for someone

    tỏ vẻ khinh rẻ ai