TanroDictionary

context

/ˈkɒntekst/

Anh
0

context là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn; Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.danh từEN-VI Dict
  2. Khung cảnh, phạm vi, bối cảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must consider the context before making a judgment.

  2. In this context, the word has a different meaning.

  3. it is often difficult to say what the meaning of a word is apart from its context

    thường khó mà hiểu rõ nghĩa của một từ nếu đem tách nó ra khỏi văn cảnh

  4. in this context

    trong phạm vi vấn đề này; liên quan đến vấn đề này