Nghĩa tiếng Việt
- Trái ngược, nghịch.tính từEN-VI Dict
- Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.tính từEN-VI Dict
- Sự trái lại; điều trái ngược.danh từEN-VI Dict
- Trái với, trái ngược với.DEN-VI Dict
- Làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird flew in a contrary direction suddenly.
-
Please do not be so contrary about this plan.
-
He said he was tired, but quite the contrary.
-
The results were contrary to our initial expectations.
-
Do not contrary my wishes for no reason.