Nghĩa tiếng Việt
- Có ý kiến ngược lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My contrary-minded brother always chooses a different route.
/ˈkɑːnˌtrɛriˈmɑɪndəd/
contrary-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ý kiến ngược lại.
My contrary-minded brother always chooses a different route.