Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng góp, người góp phần.danh từEN-VI Dict
- Người cộng tác (với một tờ báo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every volunteer is a contributor to the event.
-
She is a weekly contributor to the magazine.
/kənˈtrɪbjətə(r)/
contributor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng góp, người góp phần; Người cộng tác (với một tờ báo).
Every volunteer is a contributor to the event.
She is a weekly contributor to the magazine.