Nghĩa tiếng Việt
- Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào).danh từEN-VI Dict
- Người thay đổi chính kiến.danh từEN-VI Dict
- Làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái.động từEN-VI Dict
- Đổi, biến đổi.động từEN-VI Dict
- Biển thủ, thụt (két), tham ô.động từEN-VI Dict
- Trúng điểm vì cú đá phạt đền (bóng đá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A convert may need time to learn new customs.
-
The convert spoke with strong new beliefs.
-
He tried to convert his friend to another religion.
-
We can convert this old garage into a studio.
-
The manager did not convert the funds to himself.