TanroDictionary Sổ từ

convertible

/kənˈvɜːtəbl/

Anh
0

convertible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được; Có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền); Đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền).tính từEN-VI Dict
  3. Đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ).tính từEN-VI Dict
  4. Có thể bỏ mui (ô tô).tính từEN-VI Dict
  5. Ô tô bỏ mui được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair is convertible into a small bed.

  2. This currency is not convertible into gold.

  3. These two words are often used in convertible terms.

  4. They rented a convertible car for the trip.

  5. He drove his convertible along the coast.