TanroDictionary

coper

/ˈkoʊpɜː/

Anh
0

coper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper); Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).danh từEN-VI Dict
  2. Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coper sold horses at the market.

  2. They met at the coper after the trip.