TanroDictionary Sổ từ

copernican

/kəˈpɜːnɪkən/

Anh
0

copernican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied Copernican ideas at school.