TanroDictionary

coping

/ˈkəʊpɪŋ/

Anh
0

coping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường); Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cope.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cope.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone coping ran along the wall.

  2. He was coping well with the change.