Nghĩa tiếng Việt
- Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cope.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone coping ran along the wall.
-
He was coping well with the change.