Nghĩa tiếng Việt
- Đá mái tường, đá đầu tường ((cũng) cope-stone).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They placed a coping-stone on the new wall.
/ˈkoʊpinˈstoʊn/
coping-stone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá mái tường, đá đầu tường ((cũng) cope-stone).
They placed a coping-stone on the new wall.