TanroDictionary

core

/kɔː(r)/

Anh
0

core là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lõi, hạch (quả táo, quả lê... ); Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; Lõi dây thừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lõi, hạch (quả táo, quả lê... ).danh từEN-VI Dict
  2. Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân.danh từEN-VI Dict
  3. Lõi dây thừng.danh từEN-VI Dict
  4. Nòng, lõi, ruột.danh từEN-VI Dict
  5. Đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất.danh từEN-VI Dict
  6. Lấy lõi ra, lấy nhân ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apple's core was brown.

  2. You must understand the core of this subject.

  3. He pulled the core from the rope.

  4. The core of the matter is trust.

  5. I felt a deep sadness in my heart's core.